903 được đồn đoán khá lâu với tên mã là Frances. Máy có thiết kế trông giống với LG KC780, nhưng mặt sau ấn tượng hơn bởi kiểu dáng như một chiếc camera kỹ thuật số. Sony Ericsson C903 được trang bị camera 5 Megapixel, hỗ trợ chế độ tự động canh nét, nhận dạng khuôn mặt, nụ cười và gắn vị trí địa lý lên ảnh.
Máy chạy trên 4 băng tần GSM và hai băng tần HSDPA, C902 cũng là điện thoại hỗ trợ tính năng định vị toàn cầu với ứng dụng Wayfinder Navigator 7, Google Maps cài đặt sẵn.
Cyber-shot C903 sở hữu màn hình QVGA rộng 2,4 inch, khe cắm thẻ nhớ M2, nghe nhạc với âm thanh stereo trên tai nghe không dây bằng kết nối Bluetooth. Bên cạnh đó, máy cũng hỗ trợ chơi game tương tác trên màn hình.
| Tổng quan | Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 1900 / 2100 |
| Ra mắt | Tháng 8 năm 2009 | |
| Kích thước | Kích thước | 97 x 49 x 16 mm |
| Trọng lượng | 96 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 262.144 màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2.4 inches | |
| - Accelerometer sensor for UI auto-rotate - Bề mặt chống trầy xướt |
||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt, tiếng Anh | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | 1000 x 20 fields, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | 30 | |
| Cuộc gọi đã nhận | 30 | |
| Cuộc gọi nhỡ | 30 | |
| - 105 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ Memory Stick Micro (M2) |
||
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS (threaded view), MMS, Email, IM |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có sẵn trong máy | |
| Màu | Lacquer Black, Techno White, Glamour Red | |
| - Máy ảnh số 5.0 MP, 2592 x 1944 pixels, autofocus, flash, video; secondary videocall camera - Camera images geo-tagging, nhận diện gương mặt và nụ cười - Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu (Built-in GPS receiver) - Tính năng A-GPS - Wayfinder Navigator 7 - Nghe đài FM radio với RDS - Máy nghe nhạc MP3/AAC/MPEG4 - Nhận diện TrackID music - Sửa hình/blogging - Các ứng dụng YouTube - Ngõ ra tivi (TV out) - Lịch tổ chức - Loa ngoài - Ghi âm/quay số bằng giọng nói - Java MIDP 2.0 - Trình duyệt WAP 2.0/HTML (NetFront), RSS reader - HSCSD - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G HSDPA, 3.6 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB v2.0 |
||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion | |
| Thời gian chờ | Lên đến 400 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 10 giờ | |