Là model Cyber-shot có mức giá "dễ chịu" nhất cho tới thời điểm này, Sony Ericsson C510 cài cắm sẵn camera 3.2 Megapixel có đèn flash LED kép, hỗ trợ các tính năng chụp hình “hại điện” như tự động lấy nét, nhận diện khuôn mặt, nhận diện nụ cười, gắn thẻ địa lý vào các bức ảnh chụp. Thấu kính của máy cũng tự động kích hoạt khi nắp che bị đẩy sang bên và những phím tắt điều chỉnh camera tự động sáng lên khi teens cần tới. Sony Ericsson trình làng W508 và C510![]()
![]()
Sony Ericsson vừa trình làng bộ đôi điện thoại mới tại CES 2009 gồm chiếc Walkam nắp gập W508 và di động chụp ảnh Cyber shot C510.
Sony Ericsson W508 là chiếc điện thoại mới nhất trong dòng Walkman của hãng, máy được trang bị các tính năng giống như các model trong dòng nghe nhạc như phím bấm chuyên dụng, điều khiển cử động.
Tính năng điều khiển cử động cho phép chỉnh nhạc, hẹn giờ. Trong đó, người dùng có thể giật điện thoại lên để tăng âm lượng, lật máy để ngắt chuông.
W580 được trang bị camera 3,2 Megapixel, kết nối HSDPA, EDGE, Bluetooth. Điện thoại bán ra sẽ được tăng kèm thẻ nhớ M2 dung lượng 1 GB. Model này sẽ xuất hiện trên thị trường quý II năm nay với hai màu xám và trắng, chưa có thông tin giá bán.
Trong khi đó, Cyber shot C510 có thiết kế dạng thanh, model chuyên dụng hình này được trang bị camera 3,2 Megapixel, ống kính bảo vệ nắp trượt, tính năng tự động lấy net, nhận dạng khuôn mặt, và tải video sau khi quay được lên YouTube.
C510 được trang bị màn hình QVGA 2,2 inch, độ phân giải 240 x 320 pixel, kết nối Bluetooth với A2DP, khe cắm thẻ nhớ Memory Stick Micro
Nguồn tin: Số Hóa
| Tổng quan | Mạng | GSM 900 / 1800 / 1900; HSDPA 2100 |
| Ra mắt | Quý 1 năm 2009 | |
| Kích thước | Kích thước | 107 x 47 x 12.5 mm |
| Trọng lượng | 92 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 262.144 màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2.2 inches | |
| - Accelerometer sensor for auto-rotate - Wallpapers, screensavers |
||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | 2000 x 20 fields, Danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | 30 | |
| Cuộc gọi đã nhận | 30 | |
| Cuộc gọi nhỡ | 30 | |
| - 100 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ Memory Stick Micro (M2) |
||
| Mua thêm thẻ nhớ | ||
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có, có thể tải thêm | |
| Màu | Đen, bạc | |
| - Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, video, flash; secondary videocall camera - Nhận diện khuôn mặt, nụ cười, geo-tagging (cell-id) - Java MIDP 2.0 - Nghe đài FM radio với RDS - Máy nghe nhạc MP3/AAC/MPEG4 - Nhận diện TrackID music - Dịch vụ YouTube trong Media Center - Lịch tổ chức - Loa ngoài - Ghi âm/quay số bằng giọng nói - Motion gaming - Trình duyệt WAP 2.0/HTML (NetFront), RSS - HSCSD - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G HSDPA - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB v2.0 |
||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion | |
| Thời gian chờ | Lên đến 400 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 10 giờ | |